BẢNG GIÁ THÉP TẤM 25LY GIÁ TỐT (LOẠI NGUYÊN TẤM)
| STT | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 x 1500 x 3000 | 883 | 12.800 – 15.800 | 11.300.000 – 13.900.000 |
| 2 | 25 x 1500 x 6000 | 1766 | 12.800 – 16.000 | 22.600.000 – 28.200.000 |
| 3 | 25 x 1500 x 8000 | 2355 | 13.000 – 16.200 | 30.600.000 – 38.100.000 |
| 4 | 25 x 1500 x 12000 | 3532 | 13.000 – 16.500 | 45.900.000 – 58.200.000 |
| 5 | 25 x 2000 x 3000 | 1177 | 13.000 – 16.200 | 15.300.000 – 19.000.000 |
| 6 | 25 x 2000 x 6000 | 2355 | 13.000 – 16.500 | 30.600.000 – 38.800.000 |
| 7 | 25 x 2000 x 8000 | 3140 | 13.200 – 16.800 | 41.400.000 – 52.700.000 |
| 8 | 25 x 2000 x 12000 | 4710 | 13.200 – 17.000 | 62.100.000 – 80.000.000 |
| 9 | 25 x 2500 x 6000 | 2944 | 13.500 – 17.000 | 39.700.000 – 50.000.000 |
| 10 | 25 x 2500 x 12000 | 5888 | 13.500 – 17.200 | 79.400.000 – 101.300.000 |
| 11 | 25 x 3000 x 6000 | 3532 | 13.800 – 17.200 | 48.700.000 – 60.700.000 |
| 12 | 25 x 3000 x 12000 | 7065 | 13.800 – 17.500 | 97.400.000 – 123.600.000 |
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 25LY CẮT THEO QUY CÁCH YÊU CẦU
Áp dụng cho khách cần cắt lẻ, gia công theo bản vẽ
Giá thường tăng nhẹ phí cắt, nhưng tổng tiền vẫn tối ưu do giảm hao hụt vật tư
| STT | Quy cách cắt (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 x 500 x 1000 | 98 | 13.500 – 17.000 | 1.320.000 – 1.660.000 |
| 2 | 25 x 1000 x 1000 | 196 | 13.500 – 17.000 | 2.640.000 – 3.330.000 |
| 3 | 25 x 1000 x 2000 | 392 | 13.500 – 17.200 | 5.290.000 – 6.740.000 |
| 4 | 25 x 1200 x 2400 | 565 | 13.800 – 17.200 | 7.800.000 – 9.700.000 |
| 5 | 25 x 1500 x 2000 | 589 | 13.800 – 17.200 | 8.100.000 – 10.100.000 |
| 6 | 25 x 1500 x 3000 | 883 | 13.800 – 17.200 | 12.200.000 – 15.100.000 |
| 7 | 25 x 2000 x 2000 | 785 | 13.800 – 17.200 | 10.800.000 – 13.500.000 |
| 8 | 25 x 2000 x 3000 | 1177 | 13.800 – 17.200 | 16.200.000 – 20.200.000 |
| 9 | 25 x 2000 x 4000 | 1570 | 14.000 – 17.500 | 22.000.000 – 27.400.000 |
| 10 | 25 x 2000 x 5000 | 1962 | 14.000 – 17.500 | 27.400.000 – 34.300.000 |
| 11 | 25 x 2200 x 3000 | 1295 | 14.200 – 17.500 | 18.400.000 – 22.600.000 |
| 12 | 25 x 2500 x 3000 | 1472 | 14.200 – 17.500 | 20.900.000 – 25.700.000 |
| 13 | 25 x 3000 x 3000 | 1766 | 14.200 – 17.500 | 25.000.000 – 30.900.000 |
BẢNG GIÁ GIA CÔNG CẮT THÉP TẤM 25LY
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Cắt plasma CNC | 500 – 1.500 đ/kg |
| Cắt oxy gas | 300 – 800 đ/kg |
| Cắt theo bản vẽ phức tạp | 800 – 2.000 đ/kg |
| Khoan lỗ / gia công thêm | Báo riêng |
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM 25LY TIÊU CHUẨN
| STT | Quy cách (mm) | Khổ (m) | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | 25 x 1500 x 3000 | 1.5 x 3 | 883 |
| 2 | 25 x 1500 x 4000 | 1.5 x 4 | 1177 |
| 3 | 25 x 1500 x 6000 | 1.5 x 6 | 1766 |
| 4 | 25 x 1500 x 8000 | 1.5 x 8 | 2355 |
| 5 | 25 x 1500 x 10000 | 1.5 x 10 | 2944 |
| 6 | 25 x 1500 x 12000 | 1.5 x 12 | 3532 |
| 7 | 25 x 1800 x 6000 | 1.8 x 6 | 2119 |
| 8 | 25 x 1800 x 12000 | 1.8 x 12 | 4238 |
| 9 | 25 x 2000 x 3000 | 2 x 3 | 1177 |
| 10 | 25 x 2000 x 6000 | 2 x 6 | 2355 |
| 11 | 25 x 2000 x 8000 | 2 x 8 | 3140 |
| 12 | 25 x 2000 x 9000 | 2 x 9 | 3532 |
| 13 | 25 x 2000 x 10000 | 2 x 10 | 3925 |
| 14 | 25 x 2000 x 12000 | 2 x 12 | 4710 |
| 15 | 25 x 2200 x 6000 | 2.2 x 6 | 2590 |
| 16 | 25 x 2200 x 12000 | 2.2 x 12 | 5180 |
| 17 | 25 x 2500 x 6000 | 2.5 x 6 | 2944 |
| 18 | 25 x 2500 x 12000 | 2.5 x 12 | 5888 |
| 19 | 25 x 3000 x 6000 | 3 x 6 | 3532 |
| 20 | 25 x 3000 x 12000 | 3 x 12 | 7065 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM 25LY MỞ RỘNG (ÍT PHỔ BIẾN)
| STT | Quy cách (mm) | Khổ (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|
| 21 | 25 x 1000 x 2000 | 1 x 2 | 392 |
| 22 | 25 x 1000 x 3000 | 1 x 3 | 589 |
| 23 | 25 x 1200 x 2400 | 1.2 x 2.4 | 565 |
| 24 | 25 x 1200 x 6000 | 1.2 x 6 | 1413 |
| 25 | 25 x 1250 x 6000 | 1.25 x 6 | 1472 |
| 26 | 25 x 1400 x 6000 | 1.4 x 6 | 1646 |
| 27 | 25 x 1600 x 6000 | 1.6 x 6 | 1883 |
| 28 | 25 x 1700 x 6000 | 1.7 x 6 | 2001 |
| 29 | 25 x 1900 x 6000 | 1.9 x 6 | 2236 |
| 30 | 25 x 2100 x 6000 | 2.1 x 6 | 2471 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM 25LY CẮT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
Nhận cắt theo bản vẽ, kích thước linh hoạt (theo thực tế gia công)
| STT | Quy cách cắt (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|
| 31 | 25 x 300 x 300 | 18 |
| 32 | 25 x 500 x 500 | 49 |
| 33 | 25 x 500 x 1000 | 98 |
| 34 | 25 x 600 x 1200 | 141 |
| 35 | 25 x 800 x 1500 | 235 |
| 36 | 25 x 1000 x 1000 | 196 |
| 37 | 25 x 1000 x 2000 | 392 |
| 38 | 25 x 1200 x 2000 | 471 |
| 39 | 25 x 1500 x 1500 | 441 |
| 40 | 25 x 1500 x 2000 | 589 |
| 41 | 25 x 1500 x 2500 | 736 |
| 42 | 25 x 1500 x 3000 | 883 |
| 43 | 25 x 1800 x 2000 | 706 |
| 44 | 25 x 2000 x 2000 | 785 |
| 45 | 25 x 2000 x 2500 | 981 |
| 46 | 25 x 2000 x 3000 | 1177 |
| 47 | 25 x 2000 x 3500 | 1374 |
| 48 | 25 x 2000 x 4000 | 1570 |
| 49 | 25 x 2000 x 4500 | 1766 |
| 50 | 25 x 2000 x 5000 | 1962 |
| 51 | 25 x 2200 x 2500 | 1080 |
| 52 | 25 x 2500 x 2500 | 1225 |
| 53 | 25 x 2500 x 3000 | 1472 |
| 54 | 25 x 3000 x 3000 | 1766 |
BẢNG QUY CÁCH CẮT THEO BẢN VẼ GIA CÔNG (THỰC TẾ NHÀ MÁY)
Áp dụng cho cơ khí, kết cấu, chế tạo
| STT | Dạng cắt | Ghi chú |
|---|---|---|
| 55 | Cắt hình chữ nhật | Theo kích thước bất kỳ |
| 56 | Cắt hình tròn | Làm mặt bích, nắp bồn |
| 57 | Cắt lỗ tâm | Gia công cơ khí |
| 58 | Cắt CNC theo bản vẽ | Độ chính xác cao |
| 59 | Cắt biên dạng phức tạp | Theo file CAD |
| 60 | Cắt thép tấm khổ lớn thành nhiều chi tiết nhỏ | Tối ưu vật liệu |
Cách tính trọng lượng thép tấm 25ly
Công thức chuẩn
Khối lượng (kg) = Độ dày (m) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7850
Ví dụ:
Thép tấm dày 25ly x chiều ngang 1500 x chiều dài 6000
- 25 × 1.5 × 6 × 7.85 ≈ 1766 kg
Thép tấm 25ly trong ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn
Trong thực tế, nhiều đơn vị khi thi công nhà xưởng thường ưu tiên thép 25ly cho các vị trí chịu lực chính, thay vì dùng 20ly rồi gia cố thêm. Cách này giúp giảm công đoạn và tăng độ ổn định lâu dài.
Ở các xưởng cơ khí, việc chọn đúng loại thép ngay từ đầu giúp giảm hao mòn dao cắt và tiết kiệm chi phí gia công.
Nếu cần kiểm tra hoặc tư vấn cụ thể theo từng công trình, nhiều đơn vị thường liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được hỗ trợ chọn đúng loại thép ngay từ đầu.
Hiện tại, công ty TNHH XNK Thép Huy Phát là đơn vị cung cấp nhiều loại thép tấm với đa dạng mác thép và quy cách thực tế. Có thể trao đổi trực tiếp qua 0909595783 hoặc email theptam.net@gmail.com để được tư vấn theo nhu cầu cụ thể. Kho hàng đặt tại 113/19/13 đường Tân Chánh Hiệp 03 – Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TPHCM, thuận tiện cho việc kiểm tra và lấy hàng nhanh.


