Bản mã chân cột là tấm thép được đặt tại vị trí chân cột để liên kết cột thép với móng bê tông thông qua hệ bu lông neo. Trong kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái che, khung thép dân dụng hoặc công trình cơ khí, bản mã chân cột có nhiệm vụ tiếp nhận lực từ thân cột và truyền xuống móng, giúp toàn bộ hệ khung đứng vững, hạn chế xô lệch và đảm bảo khả năng chịu tải trong quá trình sử dụng.
Một bộ bản mã chân cột thường gồm tấm thép bản mã, lỗ bu lông neo, đường hàn liên kết với cột, ê cu, long đen và lớp vữa không co hoặc bê tông chèn chân cột sau khi lắp dựng. Tùy tải trọng công trình, bản mã có thể dùng thép dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm hoặc dày hơn theo bản vẽ thiết kế.

Với công trình nhỏ như mái che, nhà dân dụng, khung thép nhẹ, bản mã thường có kích thước vừa phải, độ dày từ 6mm đến 12mm. Với nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cột chịu lực lớn hoặc công trình công nghiệp, bản mã thường dùng thép dày từ 16mm đến 30mm, thậm chí dày hơn nếu kỹ sư kết cấu yêu cầu.
Vật liệu sản xuất
Vật liệu dùng làm bản mã chân cột phổ biến nhất là thép tấm SS400, CT3, Q235 hoặc các dòng thép tương đương. Đây là nhóm thép carbon thông dụng, dễ gia công, dễ cắt, dễ khoan, dễ hàn và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép.
Thép SS400 thường được dùng nhiều trong nhà xưởng, kết cấu thép, bản mã liên kết, mặt bích, sườn tăng cứng và các chi tiết cơ khí. Theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, SS400 là thép kết cấu cán nóng có giới hạn bền kéo thường nằm trong khoảng 400 – 510 MPa, phù hợp với nhiều hạng mục chịu lực thông dụng.
Thép CT3 cũng là loại thép carbon kết cấu được dùng rộng rãi trong gia công bản mã, đế cột, bản mã liên kết, chi tiết hàn và cơ khí chế tạo. Với các công trình cần chống gỉ tốt hơn, bản mã có thể được mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ hoặc xử lý bề mặt theo yêu cầu.
Kích thước phổ biến
Kích thước bản mã chân cột phụ thuộc vào tiết diện cột, tải trọng công trình, số lượng bu lông neo và yêu cầu thiết kế. Một số kích thước thường gặp gồm 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm, 300x300mm, 350x350mm, 400x400mm, 450x450mm, 500x500mm, 600x600mm.
Ngoài dạng vuông, bản mã chân cột còn có dạng chữ nhật như 200x300mm, 250x350mm, 300x400mm, 350x500mm, 400x600mm hoặc gia công theo bản vẽ riêng. Với cột thép hộp, thép H, thép I hoặc cột tổ hợp hàn, kích thước bản mã cần lớn hơn tiết diện chân cột để bố trí được lỗ bu lông neo và đường hàn chắc chắn.
Độ dày và lỗ bu lông neo
Độ dày bản mã chân cột thường nằm trong khoảng 6mm đến 30mm. Công trình càng lớn, tải trọng càng cao, chân cột càng chịu nhiều lực nén, lực kéo, lực cắt và mô men thì bản mã càng cần dày hơn.
Lỗ bu lông neo thường được khoan hoặc cắt theo đường kính bu lông. Một số cỡ bu lông thường gặp gồm M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30. Đường kính lỗ trên bản mã thường lớn hơn đường kính bu lông một khoảng nhất định để thuận tiện cho lắp dựng và cân chỉnh tại công trường.
Ví dụ, bu lông M16 có thể dùng lỗ khoảng Ø18 – Ø20mm; bu lông M20 có thể dùng lỗ khoảng Ø22 – Ø24mm; bu lông M24 có thể dùng lỗ khoảng Ø26 – Ø28mm. Tuy nhiên, kích thước lỗ chính xác cần theo bản vẽ kỹ thuật hoặc chỉ định của đơn vị thiết kế.
Các loại bản mã chân cột phổ biến
– Bản mã chân cột thép SS400
– Bản mã chân cột CT3
– Bản mã chân cột mạ kẽm
– Bản mã chân cột gia công theo bản vẽ
Bảng quy cách bản mã chân cột
Bảng dưới đây là các quy cách bản mã chân cột thường được sử dụng trong công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, nhà thép tiền chế, mái che và kết cấu thép thông dụng. Quy cách thực tế có thể thay đổi theo bản vẽ thiết kế.
| STT | Quy cách bản mã | Độ dày | Lỗ bu lông tham khảo | Vật liệu phổ biến | Ứng dụng tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 150x150mm | 6mm | 4 lỗ Ø14 – Ø18 | CT3, SS400 | Mái che nhỏ, khung nhẹ |
| 2 | 150x150mm | 8mm | 4 lỗ Ø14 – Ø18 | CT3, SS400 | Cột thép hộp nhỏ |
| 3 | 200x200mm | 6mm | 4 lỗ Ø14 – Ø18 | CT3, SS400 | Lan can, khung phụ |
| 4 | 200x200mm | 8mm | 4 lỗ Ø16 – Ø20 | CT3, SS400 | Mái che, nhà dân dụng |
| 5 | 200x200mm | 10mm | 4 lỗ Ø18 – Ø22 | SS400 | Cột thép hộp, khung vừa |
| 6 | 250x250mm | 8mm | 4 lỗ Ø18 – Ø22 | CT3, SS400 | Nhà dân, mái che lớn |
| 7 | 250x250mm | 10mm | 4 lỗ Ø18 – Ø24 | SS400 | Khung thép vừa |
| 8 | 250x250mm | 12mm | 4 lỗ Ø20 – Ø24 | SS400 | Cột chịu lực vừa |
| 9 | 300x300mm | 10mm | 4 lỗ Ø20 – Ø24 | SS400 | Nhà xưởng nhỏ |
| 10 | 300x300mm | 12mm | 4 lỗ Ø22 – Ø26 | SS400 | Nhà tiền chế nhỏ |
| 11 | 300x300mm | 14mm | 4 lỗ Ø22 – Ø28 | SS400 | Kết cấu thép vừa |
| 12 | 350x350mm | 12mm | 4 – 6 lỗ Ø22 – Ø28 | SS400 | Nhà xưởng, cột H nhỏ |
| 13 | 350x350mm | 16mm | 4 – 6 lỗ Ø24 – Ø30 | SS400 | Cột thép chịu lực |
| 14 | 400x400mm | 12mm | 4 – 8 lỗ Ø24 – Ø30 | SS400 | Nhà xưởng vừa |
| 15 | 400x400mm | 16mm | 4 – 8 lỗ Ø24 – Ø32 | SS400 | Cột H, cột I |
| 16 | 400x400mm | 20mm | 4 – 8 lỗ Ø26 – Ø34 | SS400 | Nhà tiền chế |
| 17 | 450x450mm | 16mm | 4 – 8 lỗ Ø26 – Ø34 | SS400 | Cột lớn, tải vừa |
| 18 | 450x450mm | 20mm | 4 – 8 lỗ Ø28 – Ø36 | SS400 | Nhà xưởng công nghiệp |
| 19 | 500x500mm | 16mm | 4 – 8 lỗ Ø28 – Ø36 | SS400 | Kết cấu thép lớn |
| 20 | 500x500mm | 20mm | 4 – 8 lỗ Ø30 – Ø38 | SS400 | Nhà thép tiền chế |
| 21 | 500x500mm | 25mm | 4 – 8 lỗ Ø30 – Ø40 | SS400 | Cột chịu tải lớn |
| 22 | 600x600mm | 20mm | 8 lỗ Ø30 – Ø40 | SS400 | Nhà xưởng lớn |
| 23 | 600x600mm | 25mm | 8 lỗ Ø34 – Ø42 | SS400 | Cột công nghiệp |
| 24 | 600x600mm | 30mm | 8 lỗ Ø36 – Ø46 | SS400 | Công trình tải nặng |
Bảng giá bản mã chân cột theo độ dày
Giá bản mã chân cột phụ thuộc vào giá thép tấm tại thời điểm đặt hàng, độ dày, kích thước, số lượng lỗ khoan, yêu cầu cắt CNC, mạ kẽm, sơn chống gỉ và khối lượng đặt hàng. Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo để người mua dễ ước tính chi phí ban đầu. Với công trình thực tế, nên gửi bản vẽ hoặc quy cách cụ thể để được báo giá chính xác.
| STT | Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Vật liệu | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mã chân cột | 150x150mm | 6mm | CT3/SS400 | Từ 35.000đ/cái |
| 2 | Bản mã chân cột | 150x150mm | 8mm | CT3/SS400 | Từ 45.000đ/cái |
| 3 | Bản mã chân cột | 150x150mm | 10mm | SS400 | Từ 58.000đ/cái |
| 4 | Bản mã chân cột | 200x200mm | 6mm | CT3/SS400 | Từ 55.000đ/cái |
| 5 | Bản mã chân cột | 200x200mm | 8mm | CT3/SS400 | Từ 72.000đ/cái |
| 6 | Bản mã chân cột | 200x200mm | 10mm | SS400 | Từ 90.000đ/cái |
| 7 | Bản mã chân cột | 200x200mm | 12mm | SS400 | Từ 110.000đ/cái |
| 8 | Bản mã chân cột | 250x250mm | 8mm | CT3/SS400 | Từ 115.000đ/cái |
| 9 | Bản mã chân cột | 250x250mm | 10mm | SS400 | Từ 140.000đ/cái |
| 10 | Bản mã chân cột | 250x250mm | 12mm | SS400 | Từ 165.000đ/cái |
| 11 | Bản mã chân cột | 250x250mm | 14mm | SS400 | Từ 195.000đ/cái |
| 12 | Bản mã chân cột | 300x300mm | 8mm | CT3/SS400 | Từ 165.000đ/cái |
| 13 | Bản mã chân cột | 300x300mm | 10mm | SS400 | Từ 205.000đ/cái |
| 14 | Bản mã chân cột | 300x300mm | 12mm | SS400 | Từ 245.000đ/cái |
| 15 | Bản mã chân cột | 300x300mm | 14mm | SS400 | Từ 285.000đ/cái |
| 16 | Bản mã chân cột | 300x300mm | 16mm | SS400 | Từ 330.000đ/cái |
| 17 | Bản mã chân cột | 350x350mm | 10mm | SS400 | Từ 275.000đ/cái |
| 18 | Bản mã chân cột | 350x350mm | 12mm | SS400 | Từ 330.000đ/cái |
| 19 | Bản mã chân cột | 350x350mm | 14mm | SS400 | Từ 385.000đ/cái |
| 20 | Bản mã chân cột | 350x350mm | 16mm | SS400 | Từ 440.000đ/cái |
| 21 | Bản mã chân cột | 350x350mm | 20mm | SS400 | Từ 550.000đ/cái |
| 22 | Bản mã chân cột | 400x400mm | 12mm | SS400 | Từ 430.000đ/cái |
| 23 | Bản mã chân cột | 400x400mm | 14mm | SS400 | Từ 500.000đ/cái |
| 24 | Bản mã chân cột | 400x400mm | 16mm | SS400 | Từ 570.000đ/cái |
| 25 | Bản mã chân cột | 400x400mm | 18mm | SS400 | Từ 645.000đ/cái |
| 26 | Bản mã chân cột | 400x400mm | 20mm | SS400 | Từ 715.000đ/cái |
| 27 | Bản mã chân cột | 450x450mm | 16mm | SS400 | Từ 720.000đ/cái |
| 28 | Bản mã chân cột | 450x450mm | 18mm | SS400 | Từ 810.000đ/cái |
| 29 | Bản mã chân cột | 450x450mm | 20mm | SS400 | Từ 900.000đ/cái |
| 30 | Bản mã chân cột | 450x450mm | 25mm | SS400 | Từ 1.120.000đ/cái |
| 31 | Bản mã chân cột | 500x500mm | 16mm | SS400 | Từ 890.000đ/cái |
| 32 | Bản mã chân cột | 500x500mm | 18mm | SS400 | Từ 1.000.000đ/cái |
| 33 | Bản mã chân cột | 500x500mm | 20mm | SS400 | Từ 1.115.000đ/cái |
| 34 | Bản mã chân cột | 500x500mm | 25mm | SS400 | Từ 1.390.000đ/cái |
| 35 | Bản mã chân cột | 500x500mm | 30mm | SS400 | Từ 1.670.000đ/cái |
| 36 | Bản mã chân cột | 600x600mm | 20mm | SS400 | Từ 1.600.000đ/cái |
| 37 | Bản mã chân cột | 600x600mm | 25mm | SS400 | Từ 2.000.000đ/cái |
| 38 | Bản mã chân cột | 600x600mm | 30mm | SS400 | Từ 2.400.000đ/cái |
Bảng giá bản mã chân cột theo kích thước
| STT | Kích thước | Độ dày | Số lỗ tham khảo | Xử lý bề mặt | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 150x150mm | 6mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 35.000đ |
| 2 | 150x150mm | 8mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 45.000đ |
| 3 | 150x150mm | 10mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 68.000đ |
| 4 | 200x200mm | 6mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 55.000đ |
| 5 | 200x200mm | 8mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 72.000đ |
| 6 | 200x200mm | 10mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 105.000đ |
| 7 | 200x200mm | 12mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 125.000đ |
| 8 | 250x250mm | 8mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 115.000đ |
| 9 | 250x250mm | 10mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 140.000đ |
| 10 | 250x250mm | 12mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 185.000đ |
| 11 | 250x250mm | 14mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 215.000đ |
| 12 | 300x300mm | 10mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 205.000đ |
| 13 | 300x300mm | 12mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 245.000đ |
| 14 | 300x300mm | 14mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 310.000đ |
| 15 | 300x300mm | 16mm | 4 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 355.000đ |
| 16 | 350x350mm | 12mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 330.000đ |
| 17 | 350x350mm | 14mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 385.000đ |
| 18 | 350x350mm | 16mm | 4 – 6 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 470.000đ |
| 19 | 350x350mm | 20mm | 4 – 6 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 585.000đ |
| 20 | 400x400mm | 12mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 430.000đ |
| 21 | 400x400mm | 14mm | 4 lỗ | Thép đen | Từ 500.000đ |
| 22 | 400x400mm | 16mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 600.000đ |
| 23 | 400x400mm | 20mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 760.000đ |
| 24 | 400x400mm | 25mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 950.000đ |
| 25 | 450x450mm | 16mm | 4 – 8 lỗ | Thép đen | Từ 720.000đ |
| 26 | 450x450mm | 20mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 945.000đ |
| 27 | 450x450mm | 25mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 1.170.000đ |
| 28 | 500x500mm | 16mm | 4 – 8 lỗ | Thép đen | Từ 890.000đ |
| 29 | 500x500mm | 20mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 1.160.000đ |
| 30 | 500x500mm | 25mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 1.450.000đ |
| 31 | 500x500mm | 30mm | 4 – 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 1.750.000đ |
| 32 | 600x600mm | 20mm | 8 lỗ | Thép đen | Từ 1.600.000đ |
| 33 | 600x600mm | 25mm | 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 2.080.000đ |
| 34 | 600x600mm | 30mm | 8 lỗ | Sơn chống gỉ | Từ 2.500.000đ |
Bảng giá bản mã chân cột gia công theo yêu cầu
| STT | Hạng mục gia công | Quy cách áp dụng | Đơn vị tính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt bản mã thép đen | Dày 6 – 10mm | Kg | Từ 19.000đ |
| 2 | Cắt bản mã thép đen | Dày 12 – 16mm | Kg | Từ 20.000đ |
| 3 | Cắt bản mã thép đen | Dày 18 – 25mm | Kg | Từ 21.000đ |
| 4 | Cắt bản mã thép đen | Dày 30mm trở lên | Kg | Từ 22.000đ |
| 5 | Cắt CNC bản mã | Theo bản vẽ | Mét cắt | Báo theo bản vẽ |
| 6 | Khoan lỗ bu lông | Ø14 – Ø18 | Lỗ | Từ 5.000đ |
| 7 | Khoan lỗ bu lông | Ø20 – Ø24 | Lỗ | Từ 8.000đ |
| 8 | Khoan lỗ bu lông | Ø26 – Ø32 | Lỗ | Từ 12.000đ |
| 9 | Khoan lỗ bu lông | Ø34 trở lên | Lỗ | Báo theo thực tế |
| 10 | Bo góc bản mã | Theo yêu cầu | Cái | Từ 5.000đ |
| 11 | Vát mép bản mã | Theo yêu cầu | Mét | Từ 15.000đ |
| 12 | Sơn chống gỉ | 1 lớp | Kg/m² | Báo theo số lượng |
| 13 | Sơn chống gỉ | 2 lớp | Kg/m² | Báo theo số lượng |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | Sau gia công | Kg | Báo theo số lượng |
| 15 | Hàn sườn tăng cứng | Theo bản vẽ | Bộ | Báo theo bản vẽ |
| 16 | Gia công bản mã cột H | Theo bản vẽ | Cái | Báo theo số lượng |
| 17 | Gia công bản mã cột hộp | Theo bản vẽ | Cái | Báo theo số lượng |
| 18 | Gia công bản mã móng | Theo bản vẽ | Cái | Báo theo số lượng |
| 19 | Gia công bản mã liên kết | Theo bản vẽ | Cái | Báo theo số lượng |
| 20 | Cắt bản mã số lượng lớn | Theo yêu cầu | Kg | Giá tốt theo đơn hàng |
Ứng dụng của bản mã chân cột
Bản mã chân cột được sử dụng rộng rãi trong các công trình có kết cấu thép vì đây là chi tiết quan trọng tại điểm tiếp giáp giữa cột và móng. Nếu bản mã được gia công đúng quy cách, việc lắp dựng cột sẽ nhanh hơn, liên kết chắc hơn và hạn chế phát sinh lỗi tại công trường.
Trong nhà thép tiền chế, bản mã chân cột thường được hàn vào chân cột H, cột I hoặc cột tổ hợp trước khi vận chuyển đến công trình. Khi lắp dựng, bản mã được đặt trùng với cụm bu lông neo đã chôn sẵn trong móng, sau đó cân chỉnh cao độ, siết ê cu và hoàn thiện phần chân cột.
Trong nhà xưởng công nghiệp, bản mã chân cột phải chịu tải trọng lớn từ khung thép, mái, cầu trục, gió và các lực tác động trong quá trình vận hành. Vì vậy, độ dày bản mã, kích thước lỗ bu lông và chất lượng đường hàn cần được kiểm soát kỹ.
Trong công trình dân dụng, bản mã chân cột thường dùng cho mái che, nhà khung thép, sân thượng, nhà để xe, khung quảng cáo, nhà kho nhỏ hoặc các hạng mục cải tạo. Với nhóm công trình này, người mua thường ưu tiên bản mã có sẵn hoặc bản mã gia công nhanh theo kích thước thực tế.
Ngoài ra, bản mã chân cột còn được dùng trong trụ đỡ năng lượng mặt trời, hệ khung cơ khí, sàn thao tác, nhà tiền chế nhỏ, trạm kỹ thuật, khung đỡ thiết bị và các hạng mục liên kết thép với bê tông. Tùy môi trường sử dụng, bản mã có thể để thép đen, sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm để tăng khả năng bảo vệ bề mặt.
Địa chỉ cung cấp bản mã chân cột tại Công ty TNHH thép XNK Huy Phát
Công ty TNHH thép XNK Huy Phát cung cấp bản mã chân cột thép SS400, CT3, bản mã thép đen, bản mã sơn chống gỉ, bản mã mạ kẽm và bản mã gia công theo bản vẽ cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng, cơ khí chế tạo và các đơn hàng số lượng lớn.
Khách hàng có thể đặt bản mã theo quy cách có sẵn hoặc gửi bản vẽ để được tư vấn độ dày, kích thước, vật liệu, số lượng lỗ bu lông, khoảng cách tâm lỗ, phương án cắt khoan và xử lý bề mặt phù hợp với nhu cầu sử dụng. Với các đơn hàng cần tiến độ nhanh, Huy Phát hỗ trợ gia công, cắt lẻ, cắt theo yêu cầu và giao hàng theo thỏa thuận.
Thông tin liên hệ:
Công ty TNHH thép XNK Huy Phát
Điện thoại: 0909.595.783
Email: theptam.net@gmail.com
Địa chỉ: 113/19/2 Tân Chánh Hiệp 03 – Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Thành Phố Hồ Chí Minh – Việt Nam

