Bảng giá thép tấm S355 (S355JR, S355J0, S355J2)
Giá thép tấm S355 trên thị trường hiện tại khoảng 14.000 – 25.000 đ/kg tùy độ dày, xuất xứ, số lượng
1. Bảng giá thép tấm S355 theo quy cách tiêu chuẩn
| STT | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Giá/tấm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 x 1500 x 6000 | ~212 | 15.500 | ~3.286.000 |
| 2 | 4 x 1500 x 6000 | ~283 | 15.500 | ~4.386.000 |
| 3 | 5 x 1500 x 6000 | ~353 | 16.000 | ~5.648.000 |
| 4 | 6 x 1500 x 6000 | ~424 | 16.000 | ~6.784.000 |
| 5 | 8 x 1500 x 6000 | ~565 | 16.500 | ~9.322.000 |
| 6 | 10 x 1500 x 6000 | ~706 | 16.500 | ~11.649.000 |
| 7 | 12 x 1500 x 6000 | ~848 | 17.000 | ~14.416.000 |
| 8 | 14 x 1500 x 6000 | ~989 | 17.500 | ~17.307.000 |
| 9 | 16 x 1500 x 6000 | ~1130 | 18.000 | ~20.340.000 |
| 10 | 20 x 1500 x 6000 | ~1413 | 18.500 | ~26.140.000 |
| 11 | 25 x 2000 x 6000 | ~2355 | 19.000 | ~44.745.000 |
| 12 | 30 x 2000 x 6000 | ~2826 | 19.500 | ~55.107.000 |
| 13 | 40 x 2000 x 6000 | ~3768 | 20.000 | ~75.360.000 |
| 14 | 50 x 2000 x 6000 | ~4710 | 21.000 | ~98.910.000 |
| 15 | 60 x 2000 x 6000 | ~5652 | 22.000 | ~124.344.000 |
2. Bảng giá thép tấm S355 khổ lớn (2000 x 12000)
| STT | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá (đ/kg) | Giá/tấm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 x 2000 x 12000 | ~1130 | 17.000 – 25.000 | ~19 – 28 triệu |
| 2 | 8 x 2000 x 12000 | ~1507 | 17.000 – 25.000 | ~25 – 37 triệu |
| 3 | 10 x 2000 x 12000 | ~1884 | 17.000 – 25.000 | ~32 – 47 triệu |
| 4 | 12 x 2000 x 12000 | ~2260 | 17.000 – 25.000 | ~38 – 56 triệu |
| 5 | 16 x 2000 x 12000 | ~3014 | 17.000 – 25.000 | ~51 – 75 triệu |
| 6 | 20 x 2000 x 12000 | ~3768 | 17.000 – 25.000 | ~64 – 94 triệu |
(Theo dữ liệu thực tế thị trường S355J2+N)
3. Giá thép tấm S355 cắt theo quy cách yêu cầu
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Giá thép tấm S355 nguyên tấm | 15.000 – 22.000 đ/kg |
| Giá cắt CNC plasma | +500 – 1.500 đ/kg |
| Giá cắt laser | +1.500 – 3.000 đ/kg |
| Cắt theo bản vẽ kỹ thuật | Báo giá theo chi tiết |
| Gia công khoan – đột lỗ | Tính riêng theo số lượng |
| Cắt lẻ theo kích thước nhỏ | Có phụ phí |
===> Hãy xem bảng giá thép tấm s45c được cập nhật mới nhất ngày hôm nay, để có thêm nhiều lựa chọn hơn.
Bảng quy cách thép tấm S355 (rất đầy đủ)

1. Quy cách độ dày tiêu chuẩn
| Nhóm | Độ dày (mm) |
|---|---|
| Tấm mỏng | 2 – 10 |
| Tấm trung | 10 – 40 |
| Tấm dày | 40 – 100 |
| Tấm siêu dày | 100 – 300 |
2. Quy cách khổ thép
| Loại | Kích thước (mm) |
|---|---|
| Khổ nhỏ | 1000 – 1250 |
| Khổ trung | 1500 |
| Khổ lớn | 2000 |
| Khổ siêu lớn | 2500 – 3500 |
3. Quy cách chiều dài
| Loại | Chiều dài |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | 6000 mm |
| Dài | 9000 mm |
| Siêu dài | 12000 mm |
| Cắt theo yêu cầu | 1000 – 12000 mm |
4. Quy cách phổ biến ngoài thị trường
| Độ dày | Khổ | Dài |
|---|---|---|
| 3 – 12 | 1500 | 6000 |
| 6 – 20 | 1500 / 2000 | 6000 |
| 10 – 40 | 2000 | 6000 |
| 12 – 60 | 2000 | 12000 |
| 20 – 100 | 2000 / 2500 | 6000 / 12000 |
5. Quy cách theo yêu cầu khách hàng
Các dạng thường đặt riêng:
- Cắt lẻ theo kích thước: 500 x 1000, 1000 x 2000…
- Cắt theo bản vẽ CAD / CNC
- Gia công hình dạng đặc biệt (tròn, oval, bản mã)
- Xả cuộn theo kích thước yêu cầu
- Cắt dung sai kỹ thuật cao (±1mm)
6. Các mác thép S355 phổ biến đi kèm
| Mác thép | Đặc điểm |
|---|---|
| S355JR | dùng phổ thông |
| S355J0 | chịu va đập trung bình |
| S355J2 | chịu lạnh tốt (-20 đến -40°C) |
| S355J2+N | cán nhiệt, ổn định cao |
Việc chọn đúng nhà cung cấp quan trọng không kém việc chọn đúng mác thép.
Cần ưu tiên:
- Có chứng chỉ vật liệu rõ ràng
- Cung cấp đa dạng quy cách để dễ lựa chọn
- Tư vấn đúng nhu cầu thay vì chỉ bán hàng
Trong quá trình làm việc thực tế, nhiều khách hàng lựa chọn đơn vị có sẵn kho và hỗ trợ cắt quy cách thép tấm s355 để tiết kiệm thời gian thi công. Ví dụ như Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát – đơn vị chuyên cung cấp các dòng thép tấm theo tiêu chuẩn, hỗ trợ tư vấn chọn mác phù hợp từng công trình. Có thể liên hệ trực tiếp qua 0909595783 hoặc email theptam.net@gmail.com để trao đổi nhanh theo nhu cầu cụ thể. Kho hàng đặt tại 113/19/13 đường Tân Chánh Hiệp 03 – Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TPHCM, thuận tiện cho việc kiểm tra vật liệu trước khi nhập.

