Nguồn gốc thép tròn đặc S50C trên thị trường hiện nay
Thép tròn đặc S50C trên thị trường hiện nay có khá nhiều nguồn gốc khác nhau, trong đó phổ biến nhất vẫn là hàng Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và thép cắt lẻ trong nước. Mỗi loại sẽ có sự khác nhau về độ ổn định vật liệu, sai số kích thước, khả năng gia công cũng như giá thành, vì vậy người mua thường cần lựa chọn tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế thay vì chỉ nhìn vào giá bán.
Đối với hàng Nhật Bản và Hàn Quốc, đây là nhóm vật liệu được nhiều đơn vị cơ khí đánh giá cao do chất lượng ổn định, ít lỗi và sai số thấp. Bề mặt thép thường đẹp hơn, độ đồng đều vật liệu tốt hơn nên khá phù hợp với cơ khí chính xác, các chi tiết chịu tải lớn hoặc những sản phẩm yêu cầu gia công ổn định trong thời gian dài. Tuy nhiên, đi kèm với chất lượng là giá thành thường cao hơn so với mặt bằng chung trên thị trường.

Trong khi đó, thép tròn đặc S50C nhập khẩu từ Trung Quốc hiện nay cũng được sử dụng khá phổ biến do giá mềm hơn và quy cách đa dạng hơn. Nếu chọn đúng nhà máy sản xuất uy tín thì chất lượng vẫn có thể đáp ứng tốt nhu cầu cơ khí phổ thông, gia công dân dụng hoặc các chi tiết không yêu cầu quá khắt khe về độ chính xác.
Ngoài hàng nhập khẩu nguyên cây, thị trường hiện nay cũng có khá nhiều đơn vị hỗ trợ cắt lẻ thép S50C theo kích thước yêu cầu. Loại này phù hợp với các xưởng cơ khí nhỏ, đơn hàng số lượng ít hoặc nhu cầu gia công thử nghiệm để tiết kiệm chi phí vật liệu. Tuy nhiên khi mua hàng cắt lẻ, người dùng nên kiểm tra kỹ nguồn gốc và đúng mác thép để tránh tình trạng vật liệu không đạt yêu cầu sử dụng thực tế.
Quy cách thép tròn đặc S50C phổ biến
Thép tròn đặc S50C hiện nay có khá nhiều quy cách từ phi nhỏ tới phi lớn để phục vụ cơ khí chế tạo, gia công trục, bánh răng, khuôn mẫu và các chi tiết chịu tải. Quy cách phổ biến thường có chiều dài 6m hoặc 12m, ngoài ra nhiều đơn vị còn hỗ trợ cắt lẻ theo yêu cầu thực tế của khách hàng.
| STT | Quy cách | Khối lượng kg/m | Khối lượng cây 6m |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc S50C Ø6 | 0.22 | 1.32 |
| 2 | Thép tròn đặc S50C Ø8 | 0.39 | 2.34 |
| 3 | Thép tròn đặc S50C Ø10 | 0.62 | 3.72 |
| 4 | Thép tròn đặc S50C Ø12 | 0.89 | 5.34 |
| 5 | Thép tròn đặc S50C Ø14 | 1.21 | 7.26 |
| 6 | Thép tròn đặc S50C Ø16 | 1.58 | 9.48 |
| 7 | Thép tròn đặc S50C Ø18 | 2.00 | 12.00 |
| 8 | Thép tròn đặc S50C Ø20 | 2.47 | 14.82 |
| 9 | Thép tròn đặc S50C Ø22 | 2.98 | 17.88 |
| 10 | Thép tròn đặc S50C Ø24 | 3.55 | 21.30 |
| 11 | Thép tròn đặc S50C Ø25 | 3.85 | 23.10 |
| 12 | Thép tròn đặc S50C Ø26 | 4.17 | 25.02 |
| 13 | Thép tròn đặc S50C Ø28 | 4.83 | 28.98 |
| 14 | Thép tròn đặc S50C Ø30 | 5.55 | 33.30 |
| 15 | Thép tròn đặc S50C Ø32 | 6.31 | 37.86 |
| 16 | Thép tròn đặc S50C Ø34 | 7.13 | 42.78 |
| 17 | Thép tròn đặc S50C Ø35 | 7.55 | 45.30 |
| 18 | Thép tròn đặc S50C Ø36 | 7.99 | 47.94 |
| 19 | Thép tròn đặc S50C Ø38 | 8.90 | 53.40 |
| 20 | Thép tròn đặc S50C Ø40 | 9.86 | 59.16 |
| 21 | Thép tròn đặc S50C Ø42 | 10.88 | 65.28 |
| 22 | Thép tròn đặc S50C Ø44 | 11.94 | 71.64 |
| 23 | Thép tròn đặc S50C Ø45 | 12.48 | 74.88 |
| 24 | Thép tròn đặc S50C Ø46 | 13.05 | 78.30 |
| 25 | Thép tròn đặc S50C Ø48 | 14.21 | 85.26 |
| 26 | Thép tròn đặc S50C Ø50 | 15.41 | 92.46 |
| 27 | Thép tròn đặc S50C Ø52 | 16.67 | 100.02 |
| 28 | Thép tròn đặc S50C Ø55 | 18.65 | 111.90 |
| 29 | Thép tròn đặc S50C Ø60 | 22.20 | 133.20 |
| 30 | Thép tròn đặc S50C Ø65 | 26.05 | 156.30 |
| 31 | Thép tròn đặc S50C Ø70 | 30.21 | 181.26 |
| 32 | Thép tròn đặc S50C Ø75 | 34.68 | 208.08 |
| 33 | Thép tròn đặc S50C Ø80 | 39.46 | 236.76 |
| 34 | Thép tròn đặc S50C Ø85 | 44.54 | 267.24 |
| 35 | Thép tròn đặc S50C Ø90 | 49.94 | 299.64 |
| 36 | Thép tròn đặc S50C Ø95 | 55.64 | 333.84 |
| 37 | Thép tròn đặc S50C Ø100 | 61.65 | 369.90 |
| 38 | Thép tròn đặc S50C Ø110 | 74.59 | 447.54 |
| 39 | Thép tròn đặc S50C Ø120 | 88.78 | 532.68 |
| 40 | Thép tròn đặc S50C Ø130 | 104.20 | 625.20 |
| 41 | Thép tròn đặc S50C Ø140 | 120.86 | 725.16 |
| 42 | Thép tròn đặc S50C Ø150 | 138.72 | 832.32 |
| 43 | Thép tròn đặc S50C Ø160 | 157.83 | 946.98 |
| 44 | Thép tròn đặc S50C Ø170 | 178.18 | 1,069.08 |
| 45 | Thép tròn đặc S50C Ø180 | 199.76 | 1,198.56 |
| 46 | Thép tròn đặc S50C Ø190 | 222.57 | 1,335.42 |
| 47 | Thép tròn đặc S50C Ø200 | 246.62 | 1,479.72 |
| 48 | Thép tròn đặc S50C Ø220 | 298.40 | 1,790.40 |
| 49 | Thép tròn đặc S50C Ø250 | 385.34 | 2,312.04 |
| 50 | Thép tròn đặc S50C Ø300 | 554.89 | 3,329.34 |
| 51 | Thép tròn đặc S50C Ø350 | 755.26 | 4,531.56 |
| 52 | Thép tròn đặc S50C Ø400 | 986.46 | 5,918.76 |
| 53 | Thép tròn đặc S50C Ø450 | 1,248.49 | 7,490.94 |
| 54 | Thép tròn đặc S50C Ø500 | 1,541.35 | 9,248.10 |
Thông thường thép được cung cấp dạng cây dài 6 mét và có thể cắt theo yêu cầu.
Bảng giá thép tròn đặc S50C

Thông tin mua thép tròn đặc S50C
Khi mua thép S50C, người dùng nên hỏi rõ:
- Nguồn gốc vật liệu
- Đúng mác thép hay không
- Có chứng chỉ CO CQ không
- Hàng mới hay tồn kho
- Có hỗ trợ cắt quy cách không
- Sai số kích thước bao nhiêu
Đây là phần rất quan trọng vì trên thực tế có khá nhiều loại thép được bán dưới tên “S50C” nhưng chất lượng vật liệu không đồng đều.
Ngoài ra, thép tròn S50C là dòng thép có độ cứng cao hơn thép tròn S45C nên khả năng chống mài mòn và chịu tải tốt hơn, tuy nhiên gia công cũng khó hơn và hao dao hơn. Vì vậy nếu chỉ dùng cho chi tiết tải nhẹ hoặc cơ khí đơn giản thì không phải lúc nào dùng S50C cũng kinh tế hơn S45C.
Hiện nay, Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát đang cung cấp nhiều quy cách thép tròn đặc S50C phục vụ cơ khí chế tạo, gia công trục, bánh răng và các chi tiết chịu tải. Đơn vị hỗ trợ cắt lẻ theo yêu cầu, báo giá nhanh và cung cấp nhiều mác thép cơ khí khác nhau phù hợp cho cả xưởng nhỏ lẫn đơn vị gia công số lượng lớn.
Hotline: 0909595783
Email: theptam.net@gmail.com

