Nguồn gốc xuất xứ thép tròn S45C
Trên thị trường hiện nay, thép tròn S45C không chỉ có một nguồn duy nhất mà được cung cấp từ nhiều xuất xứ khác nhau. Việc hiểu rõ nguồn gốc giúp người mua chọn đúng loại phù hợp với nhu cầu gia công, đồng thời tránh phát sinh chi phí do sai vật liệu.

Nhìn tổng thể, có thể chia thành 3 nhóm chính:
- Hàng Nhật/Hàn: chất lượng ổn định, ít lỗi, giá cao
- Hàng Trung Quốc: cân bằng giữa giá và chất lượng
- Hàng nội địa: giá thấp hơn nhưng cần kiểm tra kỹ trước khi sử dụng
Mỗi nhóm sẽ phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau, đặc biệt là khi liên quan đến độ chính xác và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm.
Hàng nhập khẩu Nhật Bản / Hàn Quốc (chuẩn JIS G4051)

Đây là dòng thép được sản xuất từ các nhà máy lớn tại Nhật Bản và Hàn Quốc, tuân theo tiêu chuẩn JIS nên có độ ổn định cao.
Về đặc điểm, loại thép này có thành phần hóa học đồng đều, giúp quá trình nhiệt luyện đạt độ cứng ổn định và ít xảy ra sai lệch. Bề mặt thép thường ít khuyết tật, hạn chế cong vênh nên rất phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.
Đổi lại, giá thành của nhóm này thường cao hơn so với mặt bằng chung trên thị trường, nhưng bù lại giảm rủi ro trong quá trình gia công và sử dụng lâu dài.
Hàng Trung Quốc (tương đương S45C / 1045)

Đây là nguồn hàng phổ biến nhất hiện nay, được sản xuất theo tiêu chuẩn tương đương S45C hoặc 1045.
Ưu điểm dễ thấy là giá thành thấp hơn so với hàng Nhật/Hàn, giúp tối ưu chi phí cho nhiều đơn vị gia công. Tuy nhiên, chất lượng có thể thay đổi tùy theo từng nhà máy và từng lô hàng, nên cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo ổn định.
Với các ứng dụng cơ khí phổ thông, không yêu cầu quá cao về dung sai hoặc nhiệt luyện, đây vẫn là lựa chọn phù hợp và kinh tế.
Hàng nội địa / thép cắt lại

Nhóm này thường có nguồn gốc từ thép cây lớn được cắt ra hoặc từ các lô thép tồn kho trong nước.
Ưu điểm là giá linh hoạt, dễ mua theo quy cách mong muốn và phù hợp khi cần tối ưu chi phí. Tuy nhiên, điểm cần lưu ý là không phải lúc nào cũng xác định rõ tiêu chuẩn vật liệu, đặc biệt với hàng cắt lại.
Về rủi ro, thép có thể không đồng đều về thành phần hoặc cơ tính, dẫn đến khó kiểm soát chất lượng trong quá trình gia công, nhất là với các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao.
Phân loại theo quy cách và tiêu chuẩn

Theo bề mặt
- Đen (cán nóng): giá thấp, dùng phổ biến
- Mài bóng (ground): dung sai nhỏ, giá cao hơn nhưng tiết kiệm công gia công
Theo quy cách đường kính
- Phi 6 – 25: chi tiết nhỏ, bulong, ty
- Phi 28 – 90: trục, bánh răng
- Phi 100 – 300: trục lớn, kết cấu chịu lực
Theo tiêu chuẩn sử dụng
- JIS (Nhật) – ổn định
- ASTM (Mỹ) – tương đương 1045
- DIN/EN – dùng trong dự án kỹ thuật
Bảng giá Thép tròn S45C theo quy cách

Nhóm phi nhỏ (6 – 25mm)

| Phi | Kg/m | Giá/kg | Giá cây 6m |
|---|---|---|---|
| 6 | 0.22 | 17.500 | ~23.000 |
| 8 | 0.39 | 17.500 | ~41.000 |
| 10 | 0.62 | 17.300 | ~64.000 |
| 12 | 0.89 | 17.300 | ~92.000 |
| 14 | 1.21 | 17.200 | ~125.000 |
| 16 | 1.58 | 17.200 | ~163.000 |
| 18 | 2.00 | 17.000 | ~204.000 |
| 20 | 2.47 | 17.000 | ~252.000 |
| 22 | 2.98 | 16.800 | ~300.000 |
| 25 | 3.85 | 16.800 | ~388.000 |
Nhóm phi trung (28 – 90mm)
| Phi | Kg/m | Giá/kg | Giá cây 6m |
|---|---|---|---|
| 28 | 4.83 | 16.800 | ~487.000 |
| 32 | 6.31 | 16.700 | ~633.000 |
| 36 | 7.99 | 16.700 | ~801.000 |
| 40 | 9.87 | 16.500 | ~977.000 |
| 45 | 12.49 | 16.500 | ~1.235.000 |
| 50 | 15.42 | 16.500 | ~1.526.000 |
| 60 | 22.19 | 16.300 | ~2.168.000 |
| 70 | 30.21 | 16.300 | ~2.952.000 |
| 80 | 39.46 | 16.200 | ~3.834.000 |
| 90 | 49.94 | 16.200 | ~4.852.000 |
Nhóm phi lớn (100 – 300mm)

| Phi | Kg/m | Giá/kg | Giá cây 6m |
|---|---|---|---|
| 100 | 61.65 | 16.200 | ~5.985.000 |
| 120 | 88.74 | 16.000 | ~8.523.000 |
| 140 | 120.90 | 16.000 | ~11.600.000 |
| 160 | 158.00 | 15.800 | ~14.976.000 |
| 180 | 199.60 | 15.800 | ~18.920.000 |
| 200 | 246.60 | 15.800 | ~23.400.000 |
| 220 | 298.90 | 15.700 | ~28.160.000 |
| 250 | 385.30 | 15.700 | ~36.300.000 |
| 280 | 482.70 | 15.500 | ~44.900.000 |
| 300 | 555.00 | 15.500 | ~51.600.000 |
Giá gia công theo yêu cầu
| Hạng mục | Giá |
|---|---|
| Cắt lẻ | +1.000 – 2.000/kg |
| Cắt chính xác | +2.000 – 4.000/kg |
| Mài bóng | +3.000 – 6.000/kg |
Xem thêm bảng báo giá thép tròn mới nhất 2026
Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát chuyên cung cấp thép tròn s45c
Cung cấp đa dạng thép tròn S45C từ phi nhỏ đến phi lớn
Nhận cắt lẻ, gia công theo yêu cầu
Kho sẵn, giao nhanh khu vực TP.HCM
Hotline: 0909595783
Email: theptam.net@gmail.com
Địa chỉ: 113/19/13 đường Tân Chánh Hiệp 03 – Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TPHCM – Việt Nam.

