Quy cách thép tròn đặc S20C phổ biến hiện nay
Thép tròn đặc S20C thường được cung cấp ở dạng cây tròn đặc cán nóng, cây bóc vỏ, cây mài sáng hoặc cắt đoạn theo yêu cầu. Chiều dài phổ biến của cây thép thường từ 6m, tùy lô hàng có thể có chiều dài khác theo nhà sản xuất hoặc yêu cầu nhập khẩu. Khi mua thép S20C, người dùng nên xác định rõ đường kính phi, chiều dài cần cắt, số lượng cây hoặc số kg cần mua để đơn vị cung cấp báo giá chính xác.

Bảng quy cách tham khảo:

Thép tròn đặc S20C phi nhỏ, thép tròn đặc S20C phi trung, thép tròn đặc S20C phi lớn, thép cắt theo kích thước yêu cầu
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thép S20C
Thép S20C có thành phần hóa học điển hình gồm carbon, silic, mangan, photpho, lưu huỳnh và một số nguyên tố giới hạn như niken, crom, đồng. Theo dữ liệu tham chiếu JIS G4051, thành phần carbon của S20C nằm khoảng 0.18–0.23%, silic khoảng 0.15–0.35%, mangan khoảng 0.30–0.60%, photpho tối đa 0.030% và lưu huỳnh tối đa 0.035%.

Tiêu chuẩn thép S20C JIS G4051
S20C thuộc nhóm thép carbon dùng cho kết cấu máy theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản. Đây là nhóm thép thường được dùng trong chế tạo chi tiết cơ khí, chi tiết máy và các sản phẩm cần gia công cơ khí sau cán nóng hoặc rèn. Dữ liệu JIS và các bảng vật liệu quốc tế đều xếp S20C vào nhóm carbon steel for machine structural use.
Một số mác tương đương thường được tham khảo với S20C gồm AISI 1020, C22E, Ck22, 20 hoặc 070M20 tùy hệ tiêu chuẩn. Việc quy đổi mác thép chỉ nên dùng để tham khảo kỹ thuật ban đầu, không nên thay thế hoàn toàn chứng chỉ vật liệu hoặc yêu cầu trong bản vẽ thiết kế.
Bảng trọng lượng thép tròn đặc S20C
Trọng lượng thép tròn đặc S20C có thể tính theo công thức phổ biến:
Trọng lượng kg/m = 0.006165 × đường kính × đường kính
Trong đó đường kính tính bằng mm. Công thức này dùng theo khối lượng riêng thép thông dụng khoảng 7.85 g/cm³, phù hợp để tính nhanh khi báo giá, dự toán vận chuyển hoặc ước lượng khối lượng gia công.
| Đường kính | Trọng lượng kg/m tham khảo | Trọng lượng cây 6m tham khảo |
|---|---|---|
| Phi 6 | 0.22 | 1.33 |
| Phi 8 | 0.39 | 2.37 |
| Phi 10 | 0.62 | 3.70 |
| Phi 12 | 0.89 | 5.33 |
| Phi 14 | 1.21 | 7.25 |
| Phi 16 | 1.58 | 9.47 |
| Phi 18 | 2.00 | 11.98 |
| Phi 20 | 2.47 | 14.80 |
| Phi 22 | 2.98 | 17.90 |
| Phi 25 | 3.85 | 23.12 |
| Phi 28 | 4.83 | 29.00 |
| Phi 30 | 5.55 | 33.29 |
| Phi 32 | 6.31 | 37.88 |
| Phi 35 | 7.55 | 45.31 |
| Phi 40 | 9.86 | 59.18 |
| Phi 45 | 12.48 | 74.89 |
| Phi 50 | 15.41 | 92.48 |
| Phi 55 | 18.65 | 111.91 |
| Phi 60 | 22.19 | 133.16 |
| Phi 65 | 26.05 | 156.29 |
| Phi 70 | 30.21 | 181.25 |
| Phi 75 | 34.68 | 208.07 |
| Phi 80 | 39.46 | 236.74 |
| Phi 90 | 49.94 | 299.62 |
| Phi 100 | 61.65 | 369.90 |
| Phi 120 | 88.78 | 532.66 |
| Phi 150 | 138.71 | 832.28 |
| Phi 200 | 246.60 | 1,479.60 |
Bảng trên chỉ dùng để tính nhanh. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai đường kính, bề mặt cán nóng, tình trạng bóc vỏ hoặc chiều dài cây thép thực tế. Hoặc xem thêm bảng giá thép tròn mới nhất tại đây.
Bảng giá thép tròn đặc S20C mới nhất
Giá thép tròn đặc S20C thay đổi theo đường kính, xuất xứ, số lượng mua, dạng bề mặt, yêu cầu cắt lẻ và thời điểm nhập hàng. Với thép cây tròn đặc, phi càng lớn thì giá trị mỗi đoạn càng cao do trọng lượng tăng nhanh theo bình phương đường kính. Vì vậy, khi mua thép S20C, người dùng nên yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo đoạn cắt để dễ so sánh.

Đơn vị cung cấp thép tròn đặc S20C
Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát cung cấp thép tròn đặc S20C phục vụ cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, trục, bulong, bạc, bánh răng, chốt và các nhu cầu cắt thép theo quy cách. Khách hàng có thể liên hệ để kiểm tra tồn kho theo từng đường kính, nhận báo giá theo kg, theo cây hoặc theo đoạn cắt yêu cầu.
Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát
Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách thép tròn đặc S20C theo nhu cầu gia công thực tế. Với đơn hàng cần cắt lẻ, khách hàng nên gửi rõ đường kính, chiều dài, số lượng đoạn, yêu cầu giao hàng và mục đích sử dụng để được tư vấn vật liệu phù hợp, hạn chế mua sai phi hoặc sai mác thép.
Khách hàng cần báo giá thép tròn đặc S20C, kiểm tra hàng sẵn kho hoặc đặt cắt theo kích thước có thể liên hệ hotline 0909.595.783 để được hỗ trợ nhanh. Khi gọi báo giá, nên chuẩn bị sẵn thông tin phi thép, chiều dài cần cắt, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá sát thực tế hơn.
Với đơn hàng dự án, đơn hàng có bản vẽ hoặc danh sách cắt nhiều quy cách, khách hàng có thể gửi yêu cầu qua email theptam.net@gmail.com. Nội dung email nên ghi rõ mác thép S20C, tiêu chuẩn yêu cầu, đường kính, chiều dài, số lượng, yêu cầu chứng chỉ nếu có và thời gian cần giao hàng.
Công ty TNHH XNK Thép Huy Phát tiếp nhận nhu cầu mua thép tròn đặc S20C tại địa chỉ 113/19/2 Tân Chánh Hiệp 03 – Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Thành Phố Hồ Chí Minh – Việt Nam. Khách hàng có thể liên hệ trước qua số 0909.595.783 để kiểm tra quy cách, số lượng, giá thép S20C và phương án giao hàng phù hợp.

