Ưu điểm thép tròn phi 40
Ưu điểm nổi bật của thép tròn phi 40 là khả năng chịu lực tốt nhờ tiết diện đặc, bề mặt dễ gia công, kích thước phổ biến nên dễ tìm hàng và có thể cắt theo chiều dài yêu cầu. Đối với các mác thép carbon như SS400, C45, S45C, sản phẩm thường được dùng nhiều cho cơ khí phổ thông, kết cấu, trục truyền động vừa và chi tiết chịu lực trung bình. Đối với các mác thép hợp kim như SCM440, 40Cr hoặc 42CrMo, vật liệu có khả năng chịu tải, chịu mài mòn và nhiệt luyện tốt hơn.

Thông số kỹ thuật thép tròn phi 40

Kích thước và quy cách

Cách tính trọng lượng thép tròn phi 40
Trọng lượng thép tròn phi 40 có thể tính theo công thức phổ biến cho thép tròn đặc:
Trọng lượng 1m = 0,006165 x đường kính x đường kính
Với đường kính 40mm:
0,006165 x 40 x 40 = 9,864 kg/m
Như vậy, thép tròn phi 40 nặng khoảng 9,86 kg/m. Nếu cây dài 6m, trọng lượng khoảng 59,18 kg/cây. Nếu cây dài 12m, trọng lượng khoảng 118,37 kg/cây. Đây là trọng lượng lý thuyết, thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy dung sai sản xuất, mác thép và tình trạng bề mặt.

Bảng quy cách thép tròn phi 40
Bảng quy cách giúp người mua dễ hình dung cách đặt hàng và tính toán khối lượng vật tư cần dùng. Với thép tròn phi 40, quy cách phổ biến nhất vẫn là cây dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

Bảng giá thép tròn phi 40
Giá thép tròn phi 40 thay đổi theo mác thép, xuất xứ, số lượng, chiều dài cắt, tình trạng bề mặt, chứng chỉ vật liệu và thời điểm thị trường. Bảng dưới đây là mức giá tham khảo để người mua có cơ sở dự toán ban đầu, chưa thay thế báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.


